Tìm thấy 733 hồ sơ cho “Hà Thành Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Ngư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhậm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đang Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Tít Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Biểu Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Thơ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Tài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Tảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 15 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Bân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Minh Khai- Từ Liêm- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thành Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/12/1977
  2. Hà Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 30/6/1972