Tìm thấy 733 hồ sơ cho “Hà Thành Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Gia Liêm - Thanh Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Bảo Kiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Thanh liêm - Thanh Hà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đàm Viết Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hà Công Chánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/05/1968 Quê quán: Thanh Sơn, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Ngọc ảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Thanh Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Sĩ Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Thanh Hà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mai Cao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D7 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/07/1971 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E2195 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Thu Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: Dân y tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.