Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Hà Thành Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Minh Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Duyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Lô D Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Minh Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 38 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E1 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Biện Văn Tồn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Thám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/8/1965 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Thế Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Chử Minh Tấn Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Doãn Minh Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Tác Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Hồ Minh Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thành Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/12/1977
  2. Hà Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 30/6/1972