Tìm thấy 733 hồ sơ cho “Hà Thành Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 130 · Khu B10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Minh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chính Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 Quê quán: Bình minh - Thanh oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Nguyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hà Thanh - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Huyện Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Minh – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Cao Minh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hạ Hào, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hồ Minh Cửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Kỳ Thao - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Xuân Liêm - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Hạ lợi - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Nguyên Khuê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Thái Bá Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi Trường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi trường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Minh Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Chí trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Thành Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/12/1977
  2. Hà Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 30/6/1972