Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Hà Thành Miền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Ngọc Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Võ Miên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 47 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21-1-1969 Quê quán: Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Phúc, Hải Hậu, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước F5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Loài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10-10-1969 Quê quán: Bình Thanh, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B14 - E70, B1, 1, 4 Xem chi tiết →
- Như Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2-12-1968 Quê quán: Hồng Quang, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C1 - D4, B1, 1, 31 Xem chi tiết →
- Hà Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Thanh Cúc - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C50 - Cục hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.