Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Hà Sỹ Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thanh Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Hà Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 9/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Tạ Duy Sý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hà Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Hà Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Hà Thanh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Hiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Huệ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 10B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sỹ Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đinh Sỹ Nguyễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đặng Sỹ Khuê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Hà Chí Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sỹ Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tú- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1971