Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Hà Sỹ Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2053 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1781 Xem chi tiết →
  3. Chiến sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lưu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lương Công Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Liệt Sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Mạnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Trưởng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Yến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/1/1952 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định) Đơn vị: E27 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 113 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đinh Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sỹ Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tú- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1971