Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Hà Sỹ Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Đình Mô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  2. Hà Đình Phóng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  3. Hà Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  4. Hà Đông Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  5. Hà Đức Chúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  6. Hà Đức Sâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Hà Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  8. Lê Hà Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  9. Lưu Công Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hà Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 3/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 21/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sỹ Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tú- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1971