Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Hà Sỹ Ban”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Liệt sỹ ( Tý, Bàn ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hà Sỹ Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  3. Hà sỹ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/02/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Sỹ Lợi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/6/1984 Quê quán: Tân Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D34 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thuỷ Bôi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 49 Xem chi tiết →
  10. Trần Sỹ Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Sỹ Ngân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. TRịnh Thanh Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Đặng Thế Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Hà Sỹ Lu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chợ Đồn, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Hà sỹ Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lưu Sỹ Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Thành Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định) Đơn vị: E27 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 113 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sỹ Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lại- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1968