Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hà Sĩ Nhưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Giao Hưng - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Kỳ nhung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1981 Quê quán: Thạch Nhung - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Võ Minh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Cẩm Nhung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Nhưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Mai- Văn Quan Hy sinh: 2/1/1968 Nam nhà thờ, thị xã Buôn Mê Thuột