Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D1 - E201 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Thanh Trực, Thanh Minh, Thanh Minh Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - Đơn vị 6211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Khu Phố Tân Lập - TX Hà Tĩnh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Sầm Minh Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Quảng Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trương Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C7 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ minh Luân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trực, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Minh Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Khu TT Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C15 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Khổng Đức Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: số 142KTT NCông Trứ, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Xuân Lâm - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Xuân Lâm - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai