Tìm thấy 1.458 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ Đơn vị: D1 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Diễn Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Rồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/01/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C65 D 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Từ Văn Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Vũ Tiến Lực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Số 17 phố tám - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: 134 Đội Cấn - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Kim Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Sào Nam - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vũ Công Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/08/1973 Quê quán: Phố Hàng Đào - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: 24 Lương Sư B - Quốc Tử Giám - Hà Nội Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai