Tìm thấy 1.458 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thế Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Nhà máy giấy, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Chảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hưng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: H3 - C10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Tăng Đình Ngoạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Diễn Châu, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Vũ Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Nam Trực, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D Bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lệnh (Miêng) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Biệt động PK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Tạ Việt Cảnh (Bùi Đức Việt) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Cục tình báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. VƯƠNG ĐOAN SỮU Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24-02-1969 Quê quán: Minh Khai, Hà Nội Đơn vị: B IV 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VƯƠNG ĐOAN SỮU
  9. Phan Văn Cháu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: B325 thuộc P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Rinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 83 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: DE.Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C8 D20 V 104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quang Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Mỹ Đông, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D 9 E 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Kẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Sơn Động, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C8 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Tạ Xuân Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Trị Yên, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C8 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Võ Xuân Thịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Yên Tiến, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: B1 - C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Ngô Trung Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1979 Quê quán: Tây Hà - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Tựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai