Tìm thấy 1.458 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/08/1972 Quê quán: Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thị Thu Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: Dân y tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 15 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Quỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/6/1976 Quê quán: Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E32 - Kỹ Thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trương Bá Thảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Giang, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Quyết tử quân B215 - D950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: B5 Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Cần Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/5/1987 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: D59 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Sỹ Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/4/1983 Quê quán: Mỹ Thắng - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mạc (Nạc) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Hạ Cát - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1981 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Cục HC - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1981 Quê quán: Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E340 - F302 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Mạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Hòa - Hà Nam Ninh Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Thạch Đại - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Nhưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/01/1969 Quê quán: Liên Hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/02/1974 Quê quán: Hà phúc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bảo Xoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/03/1971 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Hạ lương - Hà Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Sơn hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Bảo Kiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Thanh liêm - Thanh Hà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai