Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Minh Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1971 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/11/1977 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- TRẦN MINH XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1983 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Lê Minh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E271 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thạch Hải - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vương Minh Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1965 Quê quán: Anh Hà - Lê Thạnh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.