Tìm thấy 1.458 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Văn Sản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/9/1977 Quê quán: Tây Đẳng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C9 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1982 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phương Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Xuân Ba - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Thái Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1981 Quê quán: Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thốt Quang Thoảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1980 Quê quán: Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Anh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1975 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C2 - D51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E592 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E52 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thái Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Văn Tứ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: D2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Việt Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: TX Hà Tiên, Kiên Giang, Kiên Giang Đơn vị: E117 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/7/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E9 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C14 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E16 - Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D418 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/11/1979 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Trường Xuân - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1979 Quê quán: Dức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.