Tìm thấy 1.458 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Thu Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Sính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1984 Quê quán: Thanh Mỹ - sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: E430 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Huy Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1980 Quê quán: Tam Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Nam Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: CKT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần VănTứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tào Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tô Văn Bực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Chí Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Dc5h Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hoa Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Sa Văn Chọn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D1 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Linh Phán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C12 - D160 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Lộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C11 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Từ Được Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Xã Hiệp Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Khu tập thể Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E175 - F74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hà Công Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Tân Phú - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.