Tìm thấy 1.458 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Thanh Cù Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C13 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Ủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1982 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Kho 8 - Cục KT - BTL Công Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Đặng Thanh Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Xuân Hà, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Thuận Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1984 Quê quán: 107 - B1 - - Hà Nội Đơn vị: E699 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phan Hoài Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Phòng CT - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Phan Đăng Lưu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1986 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E33 - Cục VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Phố Quán Thánh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần VănThành Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Hội Việt Kiều Campuchia An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Công Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1977 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D461 - BTL HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Trọng Toại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E28 - F10 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1983 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Ba Son HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Vẽ (Bó) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1981 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Hà Xum Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Lăng Hiếu - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D3 - Lữ 273 - Binh đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Hà Đắc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai