Tìm thấy 1.458 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triệu Ngọc Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1977 Quê quán: Vị Xuyên, Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E12 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7708 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Lý Hưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/4/1980 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Phú Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C3 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Phú Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/6/1986 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: Trường TCKT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1975 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: H5 - C7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D40 - E23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Liêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Đích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1981 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quốc Tặng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1980 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D30 - Đoàn 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Tào Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Tào Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F4 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Tạ Hồng Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E6 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Lô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C18 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Miên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Bích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai