Tìm thấy 1.469 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Minh Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Hà Vĩnh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Minh Chất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Văn Hà - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1981 Quê quán: Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Minh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tứ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Thọ Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Vũ Châu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hàn Minh Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Triến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Minh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/9/1978 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.