Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tô Tất Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E20 Đoàn 82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1981 Quê quán: Hương Minh - hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C17 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Minh Lộc - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D14 - Kh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Minh Cốc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Liêm Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: H9 - E 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Minh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Liên minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mai Cao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D7 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29 - 06 - 1984 Quê quán: Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/6/1984 Quê quán: Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D42 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D42 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vĩ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Việt Minh - Bắc Huy - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Xóm Xẩy - Bình Minh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Khả Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Giá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 - D34 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thu Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1985 Quê quán: Phú Tiên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.