Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Khắc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Noong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Long - Hà Long - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xăn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C21 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thế Kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1980 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 515 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồng Chín Liểng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nam Ban - Yên Minh - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tiến Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Vàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Bình đà - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Văn Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Minh Lai - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Mỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Minh Thạnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Minh Đức - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.