Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Vải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Vải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Tít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Tít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tống Đức Trừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Minh Tâm - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vũ Quốc Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Huy Phách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Vũ Minh - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hữu Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Hữu Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trực Liên - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trực Liên - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Thành Các Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Mỹ - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Mao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tô Tất Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trực Đội - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Ngà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khối 98tổ 5 Phố Minh Khai Hà Nội, Khối 98tổ 5 Phố Minh Khai Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. LÝ Văn Ngao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Minh Dần - Hà Tuyên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Minh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C13 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai