Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thái Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thân Văn Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thẩm Văn Đàm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/06/1966 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Mai Cao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Mình - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Tiến Tỉu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Minh Tâm - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28.09.1965 Quê quán: Trực Tiến - Trực Minh - Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Minh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Minh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/09/1971 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Miều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/01/1971 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai