Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: B.Minh - ThanhOai - Hà Tây Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiêp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Minh đức - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Minh quân - Trấn Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Ngô Gia Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phí Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Chỉ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Lạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Tắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1965 Quê quán: Minh Tâm - Phú Xuân - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1969 Quê quán: Minh Chai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Soan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Liên Minh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tháp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Minh Hoà - Ninh Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Xanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/05/1970 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Quách Duy Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/07/1972 Quê quán: Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai