Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/08/1971 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Đù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Minh Châu - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Mao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Minh Phúc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Hà - Hà Bắc Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Ma Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hà Thanh - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Tấn Đô - Minh Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Minh Đức - Đức Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Vũ Tiến Đù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Minh Châu - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: D49 M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lương Đại Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Tổ 27 - Minh Khai - Hà Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Minh – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Trực Hùng - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Kim Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Minh Khải - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Vững Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Thái Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 Quê quán: Minh Khai - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai