Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Minh Hà - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Lương Khiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Dật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Minh Hà - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Thanh minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. HOÀNG MINH KHIỂN Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12 - 03 - 1969 Quê quán: PHÚ THƯỢNG, HÀ NỘI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng B VI. 33 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG MINH KHIỂN
  6. Nguyễn Minh Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Bồng Giang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Khương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Tây Huỳnh Sơn - Thị xã Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nhân Mỹ - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C!2 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Sĩ Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Thanh Hà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Số 70 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Trực Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - Đoàn 340 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi Trường - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D Bộ 1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Tô Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Nguyên Kê - Đông Anh - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12 E3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1976 Quê quán: Bình Minh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi trường - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D bộ 1 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: . - Minh Bình - Hà Nam Đơn vị: C25 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hai Hà Trưng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Hà Thị Uống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Xuân Thới Thượng - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Minh Khai Hoài Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Minh Hồng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai