Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 9 - Cục KTNV1 - TCAN - BCA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Số nhà 57b - Phan Chu trinh - Hoàng Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Số nhà 114 Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trịnh Minh Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Yên QUang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D5 - E170 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trịnh Minh Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Yên QUang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D5 - E170 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Đại Thanh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Đại Thanh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D4 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C12 D 9 E33 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Kim Tân - Lạc Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Vệ binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đào Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Số 54 Phố Chợ - Hạ Long - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Huy Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 21 Lỗ 9 - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Đinh Hòa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai