Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Gia Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: 16 Tổ 8 Phúc Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Cao Hàng Lương - Sơn Tây - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Trọ Đồn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Minh Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Ngõ Văn Hương - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Minh Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/02/1983 Quê quán: Mỹ Hưng - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Minh Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Số nhà 31 Thành Võ - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lý Quang Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Số 39 Hàng Buồm - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hạ Thành - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội B. Động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai