Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Tiến Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Minh Phú - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Minh quang - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Sồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Minh đài - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Vũ Bình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1980 Quê quán: Duyên Hà - Phù Tiến - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Quân (Tử sĩ) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01//1980 Quê quán: Thanh Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D11 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D11 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hà LÊ hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duy Minh – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Dương Chí Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Lộc - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C2 - D1 - E204 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hiển Khanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1980 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E bộ E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Xưởng Phim - Cầu Giấy - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Đức Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phùng Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Ninh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai