Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1985 Quê quán: Bắc Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1972 Quê quán: Nhân Mỹ - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1978 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Phủ Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1973 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: XuânTrường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/6/1978 Quê quán: Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21 - 06 - 1978 Quê quán: Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Tô Minh Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1973 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tạ Minh Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Tống Châu Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khối 37 - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Văn Minh Thoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Thuỷ Phó - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai