Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đình Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1966 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Kiều Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Cần Kiến - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Kiều Minh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Kiều Minh Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Nam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Châu Quỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Chung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Chung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Tân Lĩnh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Kỳ Thuận - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lưu Minh Tá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Đồng Tâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lưu Minh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Lâm Đồng - Đức Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn An Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Dương Nội - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C8 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Dưỡng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1966 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E90 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai