Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Từ Dương Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Minh Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Phú Hải - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Yên Đông - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Khu Phố Tân Lập - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Hà Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/04/1963 Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Minh Khai - Hoà Đắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Đức Khố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Tiến Thành - ỷ La - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Đại Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Vĩnh Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tháp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Vơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.