Tìm thấy 1.472 hồ sơ cho “Hà Sĩ Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Minh Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/01/1980 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Chí trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Phú Dân - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Đông lô - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Chúp - Phong Châu - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Vĩnh hưng - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Minh Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Phú Tăng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Huyện Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Côi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/07/1971 Quê quán: Nhân nghĩa - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hải Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hạ Hòa, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Công Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: 142 - Trần Quý Cáp - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hà Văn Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Tân Xá - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Giếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Đâm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D31 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.