Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Hà Quang Viễn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Viết Xô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Xích Thố - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Gia sinh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Do Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25 - 08 - 1974 Quê quán: Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Do Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 Quê quán: Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Phương - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1972 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Yên Viên - Khối Vân - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Táo Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Táo Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Gia phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D19 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Phú Giả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chủ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1966 Quê quán: Gia Vân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cấp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Gia Phong - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Gia Sơn - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.