Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Hà Quang Viễn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Xuân Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Bộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Bệnh viện Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thứ Danh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Viện 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nước Hai - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.06.09 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000