Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Hà Quang Viễn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Công Vụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Gia trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Đình Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Gia Trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Huy Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Viên An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Chôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Gia Lập - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Tró Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Gia Vương - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Chí Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Phú Liển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1970 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Tưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Trường Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Gia Phong - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Gia Trấn - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1974 Quê quán: Đông Viên Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Hiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Ban chính trị E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trương Hồng Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Nguyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nước Hai - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.06.09 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000