Tìm thấy 3.175 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Thanh liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thanh xuân - Thanh liêm - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Thanh Hỉa - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liên - Nam Hà Đơn vị: C18 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D1 H1 T7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quốc Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thanh Bình - Hà Nam Ninh Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/05/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Chí : Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E48 - F320 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Nhất Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thanh Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lử 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.