Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  4. Vi Hà Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1981 Quê quán: Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thành Quang Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: số 20 Bạch Mai Hà Nội, số 20 Bạch Mai Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Quảng Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Trung Hường - Quảng Hoà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Hạ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thanh Cương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn (Quang) Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Đức - Hưng hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Duy Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Thào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000