Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Đình Toại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Hà Nam - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Hà lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thị Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Niêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1965 Quê quán: Anh Hà - Lê Thạnh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 40 - Hàng Cót - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Bảo Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 4/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Quang Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Quang Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.