Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hạ Ngọc Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Thanh Mại - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Hạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Đinh Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Không Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: HTX Hà Thành - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: An Thanh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Ninh Bình, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: . - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Hồng hà - Tuyên hà - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Sỹ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoằng Sỹ Diệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Lý Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Đệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Hà Liêu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Tít Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Châu Hà - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000