Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Như Nhẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lợi - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Trung Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1986 Quê quán: Sơ Diện - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Trọng Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Vương Lân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú lễ - Quan Hoà - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Trung Hoà - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn On Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thiên Phụ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Oánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cơ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Đình Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hồng quảng, Hà Quảng, Hà Quảng Đơn vị: D1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thái Trường Hà Tây, Thái Trường Hà Tây Đơn vị: D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thanh Hà - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.