Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Huy Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Bạch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Văn Hưng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Inh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1974 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Núi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Bán Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Phòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Triệu Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Thanh Quang Năm sinh: 31/ Ngày hy sinh: 26/10/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Vũ Thanh Thâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/19/1969 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Làu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Kế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phùng Vănkế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Hà Minh Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Hưng Yên - Hàm yên - Tuyên Quang Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hà Công Mão Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1982 Quê quán: Kiều Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Như Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: H2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000