Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hạ Thành - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội B. Động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4232 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Phương Hoàng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 31 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2973 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thái Trường, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Quang Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Quang Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Dương Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/11/1972 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Bối Hà - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Huy Thán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/05/1972 Quê quán: Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tô Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Giao Hà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000