Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Lung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Thanh A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Minh đài - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hà Quang Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Hà Quang Vóc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hà Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1986 Quê quán: Phùng Minh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hà Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hà Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vi Thanh Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Quang Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S5 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu I Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hà Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q28 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu I Xem chi tiết →
  18. Hà Công Phiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Trung Thành - Quang Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2796 Xem chi tiết →
  19. Hà Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Bình - Thanh Hóa Đơn vị: D141 F223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000