Tìm thấy 3.175 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Ha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/9/1953 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thệnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hà Thọ Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Ngọc - Thanh Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Ngoãn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: -12-1962 Quê quán: Hải Thanh, Hải Lăng, Quảng Trị Đơn vị: C61-V50 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1,T7,21 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Nụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/04/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hạ Thành - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội B. Động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4232 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2973 Xem chi tiết →
- Trần Quang Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thái Trường, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Quang Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Quang Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.