Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Duy Vòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Kim Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
  3. Hà Minh Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Minh Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Phước Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Hà Phước Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Hà Thái Sởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hà Thái Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hà Thị Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hà Thị Kim Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Tăng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Hà Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000