Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hà Văn Đằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giếng Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Y - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: . - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đức Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Vạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C2 - E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Quân Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 Quê quán: Cù Đồng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Bẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: C.Thanh - H.Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/7/1948 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Phú Hà - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/12/1969 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Bí hạ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Xích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - V.Yên - Hà Bắc Đơn vị: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.