Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Loát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1951 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Hà Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 91 Xem chi tiết →
  4. Hà Ngọc Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Ngọc Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hà Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Sinh Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hà Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hà Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 604 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Thị Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hà Thị Thung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Tiế Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hà Trọng Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hà Tấn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 505 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Tứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Hà Viết ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô C1 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000