Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Thanh Nghệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1973 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Thành Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Bình Chung - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vi Hà Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Châu Lục - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Mãn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Cam Thanh - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: TX Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Văn hà Phú Thọ - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Dùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D4 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 842 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh ngọc Hà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Hà Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hà Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Duy Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hà Huy Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Hà Hữu Diên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Hà Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hà Kim Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000